Updated May 2, 2026
Tài liệu công thức
Formula sources used to check each calculator.
These sources are used as formula checks and background reading.
Máy tính diện tích hình trụ
SA = 2πr(r + h)
Máy tính lăng trụ tam giác
SA = PL + 2B
Máy tính hình hộp chữ nhật
SA = 2lw + 2lh + 2wh
Máy tính diện tích hình cầu
SA = 4πr²
Máy tính diện tích hình nón
SA = πr(r + √(r² + h²))
Máy tính hình chóp
SA = base + lateral faces
Máy tính hình lập phương
SA = 6a²
Máy tính lăng trụ hình thang
SA = PL + 2B
Máy tính lăng trụ tam giác vuông
SA = (a + b + c)L + ab
Máy tính lăng trụ tổng quát
SA = PL + 2B
Máy tính ellipsoid
SA ≈ 4π[((a^1.6b^1.6 + a^1.6c^1.6 + b^1.6c^1.6) / 3)]^(1/1.6)
Máy tính hình xuyến
SA = 4π²Rr
Máy tính diện tích da cơ thể
BSA = √(height × weight / 3600)
Máy tính diện tích hồ bơi
Area depends on pool shape
Máy tính diện tích ống
SA = 2πRL + 2πrL + 2π(R² - r²)
Máy tính hình trụ rỗng
Lateral SA = 2πL(R + r)
Máy tính viên nang
SA = 4πr² + 2πrh
Máy tính chỏm cầu
SA = 2πRh + πr²
Máy tính nón cụt
SA = π(R² + r²) + π(R + r)√((R - r)² + h²)
Máy tính thể tích hình trụ
V = πr²h
Máy tính thể tích hình cầu
V = (4/3)πr³
Máy tính thể tích hình nón
V = (1/3)πr²h
Máy tính thể tích hình lập phương
V = a³
Máy tính thể tích hình hộp chữ nhật
V = l × w × h
Máy tính thể tích hình chóp
V = (1/3)Bh
Máy tính thể tích lăng trụ tam giác
V = (1/2)bh × L
Máy tính diện tích
A = l × w
Máy tính diện tích hình tròn
A = πr²
Máy tính diện tích hình chữ nhật
A = l × w
Máy tính diện tích tam giác
A = ½bh
Máy tính diện tích hình vuông
A = a²
Máy tính diện tích hình thang
A = ½(a + b)h
Máy tính diện tích sàn
A = l × w
Máy tính diện tích hình bình hành
A = b × h
Máy tính diện tích hình elip
A = πab
Máy tính diện tích hình lục giác
A = (3√3/2)a²
Máy tính chu vi
P = 2(l + w)
Máy tính chu vi hình tròn
C = 2πr
Máy tính sơn
Paint = Area ÷ Coverage
Máy tính bê tông
V = l × w × d